36°49'bắc / 2°52'tây / Cao độ 423 m / 00:45 29/01/2026, Europe/Madrid (UTC+1)
| 13 °C |
| Tốc độ gió 37 km/h |
| Gió 54 km/h |
| Lượng mưa (1 giờ) | 0 mm |
| Tầm nhìn | 15 km |
Được tính toán từ những trạm gần (00:00 29/01/2026)
| 01:00 | 02:00 | 03:00 | 04:00 | 05:00 | 06:00 | 07:00 | 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 | 00:00 ngày mai | 01:00 ngày mai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
10 °C
0 mm0 % Tây Bắc
8 km/h
Gió:
68 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây Bắc
8 km/h
Gió:
83 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây
9 km/h
Gió:
90 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây Bắc
10 km/h
Gió:
94 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây Bắc
9 km/h
Gió:
79 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây Bắc
9 km/h
Gió:
79 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây Bắc
6 km/h
Gió:
68 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây
5 km/h
Gió:
68 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây
5 km/h
Gió:
61 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây
7 km/h
Gió:
61 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây
11 km/h
Gió:
79 km/h |
11 °C
0 mm0 % Tây
13 km/h
Gió:
83 km/h |
10 °C
0.1 mm50 % Tây
13 km/h
Gió:
83 km/h |
11 °C
0 mm0 % Tây
13 km/h
Gió:
83 km/h |
12 °C
0 mm0 % Tây
11 km/h
Gió:
79 km/h |
12 °C
0 mm10 % Tây
15 km/h
Gió:
94 km/h |
11 °C
0 mm10 % Tây
13 km/h
Gió:
97 km/h |
10 °C
0 mm0 % Tây
11 km/h
Gió:
90 km/h |
10 °C
0 mm10 % Tây
9 km/h
Gió:
79 km/h |
10 °C
0 mm20 % Tây Bắc
8 km/h
Gió:
72 km/h |
10 °C
0 mm20 % Tây Bắc
7 km/h
Gió:
72 km/h |
10 °C
0 mm10 % Tây Bắc
9 km/h
Gió:
68 km/h |
11 °C
0 mm10 % Tây Bắc
9 km/h
Gió:
68 km/h |
11 °C
0 mm0 % Tây Bắc
8 km/h
Gió:
61 km/h |
11 °C
0 mm0 % Bắc
9 km/h
Gió:
58 km/h |
| 01:00 | 04:00 | 07:00 | 10:00 | 13:00 | 16:00 | 19:00 | 22:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
11 °C
0 mm10 % Bắc
9 km/h
Gió:
58 km/h |
10 °C
0 mm0 % Đông Bắc
6 km/h
Gió:
50 km/h |
9 °C
0 mm0 % Bắc
5 km/h
|
10 °C
0 mm0 % Bắc
3 km/h
Gió:
43 km/h |
12 °C
0 mm10 % Tây
11 km/h
Gió:
65 km/h |
11 °C
0 mm10 % Tây
11 km/h
Gió:
68 km/h |
9 °C
0 mm0 % Tây
5 km/h
Gió:
58 km/h |
8 °C
0 mm0 % Tây
9 km/h
Gió:
79 km/h |
| 18 |
| 16 |
| 14 |
| 12 |
| 10 |
| 8 |
| 6 |
| 4 |
| 2 |
| T5 29 | T6 30 | T7 31 | CN 01 | T2 02 | T3 03 | T4 04 | T5 05 | T6 06 | T7 07 | CN 08 | T2 09 | T3 10 |
Chỉ số chất lượng không khí (AQI) được Cơ quan Bảo vệ Môi trường phát triển. Giá trị trên 300 biểu thị chất lượng không khí nguy hiểm, từ 200-300 là rất có hại, 150-200 là có hại, 100-150 là có hại cho nhóm nhạy cảm và dưới 100, đặc biệt dưới 50 là chất lượng không khí tốt.
| Vị trí: | Thời gian: |
| Giai đoạn: | Cao độ: |
| Vị trí: | Thời gian: |
| Phần được chiếu sáng: | Cao độ: |
| Ngày | đông | tây | đông | Phần được chiếu sáng |
| Giai đoạn | Thời gian | Kinh độ |