30°10'nam / 153°11'đông / Cao độ 7 m / 07:46 16/09/2026, Australia/Sydney (UTC+10)
|
|
18 °C |
| Tốc độ gió 37 km/h |
| Độ ẩm | 68 % |
| Lượng mây | 50 % |
| Cao độ mây | 792 m |
Được tính toán từ những trạm gần (07:15 16/09/2026)
| 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 | 00:00 ngày mai | 01:00 ngày mai | 02:00 ngày mai | 03:00 ngày mai | 04:00 ngày mai | 05:00 ngày mai | 06:00 ngày mai | 07:00 ngày mai | 08:00 ngày mai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
18 °C
0 mm10 % N
48 km/h
Gió:
68 km/h |
18 °C
0 mm10 % N
46 km/h
Gió:
65 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
48 km/h
Gió:
65 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
48 km/h
Gió:
68 km/h |
17 °C
0 mm0 % N
49 km/h
Gió:
68 km/h |
17 °C
0 mm0 % N
51 km/h
Gió:
72 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
55 km/h
Gió:
79 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
55 km/h
Gió:
79 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
55 km/h
Gió:
79 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
53 km/h
Gió:
79 km/h |
18 °C
0 mm0 % N
55 km/h
Gió:
79 km/h |
17 °C
0 mm0 % N
55 km/h
Gió:
79 km/h |
17 °C
0 mm0 % N
54 km/h
Gió:
79 km/h |
16 °C
0 mm0 % N
53 km/h
Gió:
76 km/h |
16 °C
0 mm0 % TN
51 km/h
Gió:
76 km/h |
15 °C
0 mm0 % TN
53 km/h
Gió:
76 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
53 km/h
Gió:
76 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
51 km/h
Gió:
76 km/h |
15 °C
0 mm0 % TN
49 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % TN
49 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
51 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % TN
49 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
49 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
48 km/h
Gió:
68 km/h |
16 °C
0 mm10 % N
49 km/h
Gió:
68 km/h |
| 01:00 | 04:00 | 07:00 | 10:00 | 13:00 | 16:00 | 19:00 | 22:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
15 °C
0 mm0 % N
51 km/h
Gió:
76 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
51 km/h
Gió:
72 km/h |
15 °C
0 mm0 % N
48 km/h
Gió:
68 km/h |
17 °C
0 mm20 % N
48 km/h
Gió:
65 km/h |
17 °C
0 mm20 % N
41 km/h
Gió:
61 km/h |
17 °C
0 mm10 % N
39 km/h
Gió:
58 km/h |
17 °C
0 mm10 % N
41 km/h
Gió:
58 km/h |
17 °C
0 mm10 % N
36 km/h
Gió:
50 km/h |
| 24 |
| 22 |
| 20 |
| 18 |
| 16 |
| 14 |
| T4 16 | T5 17 | T6 18 | T7 19 | CN 20 | T2 21 | T3 22 | T4 23 | T5 24 | T6 25 | T7 26 | CN 27 | T2 28 | T3 29 |
Chỉ số chất lượng không khí (AQI) được Cơ quan Bảo vệ Môi trường phát triển. Giá trị trên 300 biểu thị chất lượng không khí nguy hiểm, từ 200-300 là rất có hại, 150-200 là có hại, 100-150 là có hại cho nhóm nhạy cảm và dưới 100, đặc biệt dưới 50 là chất lượng không khí tốt.
| Vị trí: | Thời gian: |
| Giai đoạn: | Cao độ: |
| Vị trí: | Thời gian: |
| Phần được chiếu sáng: | Cao độ: |
| Ngày | đông | tây | đông | Phần được chiếu sáng |
| Giai đoạn | Thời gian | Kinh độ |